Thông tin về các lớp FCE đang triển khai

I. HÌNH ẢNH KHÓA HỌC TẠI HÀ NỘI

Bắt đầu từ tháng 4/2013, chương trình đào tạo chứng chỉ FCE Đảm bảo điểm đầu ra B1, B2 dành cho các giáo viên tiếng Anh do trung tâm Anh ngữ AMA tổ chức với sự phối hợp từ Bộ Giáo Dục Đào Tạo - Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam - Công ty Cổ Phần Học Liệu (EMCO) và Chương trình Đảm Bảo Chất Lượng Giáo Dục Trường Học (SEQAP) đã chính thức khai giảng trên toàn quốc.
AL_Senior
Chương trình đã đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn cho gần 300 giáo viên bộ môn tiếng Anh từ khắp các tỉnh thành như Thanh Hóa, Sơn La, Hòa Bình, Nghệ An, Hà Nội ởkhu vực miền Bắc, Quảng Nam, Gia Lai, Đắc Lắc, Quảng Trị ở khu vực miền Trung hay Hồ Chí Minh, Sóc Trăng, Hậu Giang, Trà Vinh ở khu vực phía Nam.
Delegates
 
Áp dụng phương pháp Active LearningĐảm bảo điểm số đầu ra B1, B2 đối với chứng chỉ FCE quốc tế, các viên sẽ nâng cao 5 kỹ năng cần thiết cho việc dạy và học tiếng Anh là Nghe, Nói, Đọc, Viết và Kỹ năng sử dụng Anh ngữ chỉ sau 4 tháng và vượt qua kỳ khảo sát năng lực tiếng Anh của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo.
Class1

Khóa đào tạo FCE theo mô hình Active Learning mang đến cho quý Thầy Cô những lợi ích nổi trội chỉ có ở trung tâm Anh ngữ AMA:

  • Phương pháp luyện kĩ năng nói 1:1 (một thầy – một trò)
  • 100% giáo viên bản xứ giàu kinh nghiệm, giỏi chuyên môn, nhiệt tình, thân thiện
  • Lịch học hoàn toàn linh động, phù hợp với người bận rộn
  • Giáo trình cá nhân hóa việc học tiếng Anh theo hệ thống giáo trình Cambridge
  • Môi trường ứng dụng thực tế để thực hành kỹ năng "Sử dụng Anh ngữ trong giảng dạy"
  • Thực hành nhuần nhuyễn với cấu trúc bài thi thực tế
  • Đảm bảo điểm số đầu ra FCE Cambridge theo chuẩn B1 và B2
Class2
Với sự hỗ trợ của công ty EMCO và SEQAP, chương trình đào tạo FCE của trung tâm Anh ngữ AMA luôn được lắp đặt trang thiết bị hiện đại, bảng smartboard Promatic, giáo án điện tử và ngân hàng dữ liệu đề thi FCE để nâng cao chất lượng giảng dạy và giúp các giáo viên nhanh chóng hoàn tất chương trình.
Foreign_Teacher
Với mục tiêu đầu tư, phát triển giáo dục của mình, trung tâm Anh ngữ AMA sẽ tiếp tục mở rộng và đưa chương trình FCE đến với tất cả các tỉnh thành trên toàn quốc để nâng cao khả năng dạy, học và sử dụng tiếng Anh trong các trường đại học, cao đẳng, trung học, tiểu học Việt Nam.
Hình ảnh lớp học
fce-ama-ha-noi (1)
 
fce-ama-ha-noi (2)
 
fce-ama-ha-noi (3)
 
fce-ama-ha-noi (4)
 
fce-ama-ha-noi (5)

II. DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐANG THAM GIA

1. Hà Nội:

STT SBD Họ và Tên Tỉnh
1 SE002 Nguyễn Thanh Hải HC -SEQAP
2 SE005 Nguyễn Hải Ninh SEQAP
3 SE008 Vũ Thanh Nhàn SEQAP
4 NA003 Bùi Thị Trà TH Châu Thắng , Quỳ Châu
5 TH009 Lê Thị Trang Thanh Hóa
6 SL005 Hoàng Thị Ngà Sơn La
7 LS001 Lương Thanh Chong Lạng Sơn
8 ĐB002 Nguyễn Minh Huế Điện Biên
9 HB010 Bùi Thị Thìn Hòa Bình
10 NA005 Lê Thị Huyền Nghệ An
11 SE004 Dương Quốc Thắng SEQAP
12 HN001 Phạm An Toàn Hà Nội
13 LC001 Triệu Thị Hường Lào Cai
14 NA007 Nguyễn Thị Nhung Nghệ An
15 SL003 Đào Thị Hằng Sơn La
16 SE006 Bùi Thu Loan SEQAP
17 NA006 Quang Thị Nghệ An
18 HB007 Bùi Thị Ngọc Hòa Bình
19 CB004 Nguyễn Khánh Trang Cao Bằng
20 HB008 Quách Thị Nhị Hòa Bình
21 LS005 Nguyễn Thảo Ly Lạng Sơn
22 LS002 Hoàng Vân Ngà Tiểu học Yên Lỗ - Bình Gia
23 LC005 Phạm Thị Thủy Lào Cai
24 NA002 Vi Thị Út Thương TH Châu Hạnh 2, Quỳ Châu
25 BG004 Phạm Thị Loan Bắc Giang
26 LS003 Trần Thu Hương Lạng Sơn
27 SE009 Nguyễn Tuấn Anh SEQAP
28 HB009 Đỗ Hồng Quỳnh Hòa Bình
29 HB001 Nguyễn Thị Bích Hạnh Hòa Bình
30 SE005 Nguyễn Huy Tùng HC -SEQAP
31 LS009 Trần Thị Thu Trang Lạng Sơn
32 NA004 Nguyễn Thị Thanh Hoài Nghệ An
33 ĐB003 Nguyễn Thị Thúy Như Điện Biên
34 TH005 Lê Thị Hoa Thanh Hóa
35 LC004 Hoàng Thị Tươi Lào Cai
36 HB003 Bùi Thị Ngọc Trường TH Yên Trị
37 LS004 Hoàng Thị Bích Hường Lạng Sơn
38 TH004 Nguyễn Văn Hiển Thanh Hóa
39 ĐB004 Lò Thị Thủy Điện Biên
40 SE004 Bùi Thị Kim Thúy KT - SEQAP
41 BK001 Trần Thị Diệu Bắc Kạn
42 LS010 Nguyễn Thị Tuyên Lạng Sơn
43 YB004 Nguyễn Thị Mai Hồng Yên Bái
44 SL004 Phạm Thị Huyền Sơn La
45 SE007 Lê Thị Thu SEQAP
46 YB005 Vũ Thị Minh Thương Yên Bái
47 SE001 Nguyễn Hải Hưng SEQAP
48 LS002 Nông Thị Hồng Chuyên Lạng Sơn
49 LC002 Nguyễn Thị Quỳnh Liên Lào Cai
50 HB002 Lê Thị Thu Hiền Hòa Bình
51 BK003 Nguyễn Thị Hồng Nhung Trường TH Phùng Chí Kiên - TX Bắc Kạn
52 LS003 Đặng Thanh Phúc Tiểu học Hồng Thái - Bình Gia
53 HB004 Bùi Thị Hượng Hòa Bình
54 SE003 Nguyễn Thị Nhung SEQAP
55 LS006 Đinh Khánh Ngân Lạng Sơn
56 HB003 Bùi Thị Huệ Hòa Bình
57 NA001 Vi Văn Song TH Lạng Khê, Con Cuông
58 TH003 Hà Thị Diễm Thanh Hóa
59 LCH003 Nguyễn Thị Hồi Lai Châu
60 NA008 Vi Thị Phương Nghệ An
61 HB001 Nguyễn Thị Hằng Trường TH Tân Lập
62 LS007 Hoàng Thị Tám Lạng Sơn
63 HN003 Nguyễn Ngọc Yến Vụ Giáo dục Tiểu học
64 TQ001 Nguyễn Thế Hải Tuyên Quang
65 BK008 Dương Thị Bích Thu Bắc Kạn
66 LS001 Lương Thị Lan Tiểu học Tân Tri – Bắc Sơn
67 TQ002 La Thanh Hằng Tuyên Quang
68 CB001 Nông Việt Cương Cao Bằng
69 NA003 Trần Thị Bích Hạnh Nghệ An
70 LCH007 Lê Thị Thơm Lai Châu
71 TH007 Vi Thị Nga Thanh Hóa
72 LCH002 Nguyễn Thị Len Tiểu học Thị trấn Phong Thổ
73 BK006 Phùng Thị Vân Thắm Bắc Kạn
74 HN002 Hoàng Mai Vụ Giáo dục Tiểu học
75 ĐB001 Đinh Thị Hiến Điện Biên
76 LCH001 Trần Thị Mai Khang Tiểu học Mường Mô- Mường Tè
77 HB002 Bùi Thị Trường TH Nhân Nghĩa
78 ĐB005 Lò Thị Thủy Điện Biên
79 NA002 Sầm Thị Giang Nghệ An
80 HN001 Xuân Thị Nguyệt Vụ Giáo dục Tiểu học
81 LCH005 Đặng Hoài Phi Lai Châu
82 SE001 Phạm Tuấn Anh KCS - SEQAP
83 LCH003 Nguyễn Thị Thanh Tiểu học Bản Giang - Tam Đương
84 SL002 Phạm Thị Thu Sơn La
85 BK001 Phan Thị Diễn Trường TH Thị trấn Bằng Lũng - H. Chợ Đồn
86 BK002 Nguyễn Thị Hương Trường TH Nông Hạ - Huyện Chợ Mới
87 SL001 Nguyễn Thị Chăm Sơn La
88 YB006 Nguyễn Thị Thu Thủy Yên Bái
89 BK002 Lê Thị Giang Bắc Kạn
90 SE003 Trần Ngọc Khoa FDS - SEQAP
91 SL001 Lường Thị Hương TH Huy Tân, Huyện Phù Yên
92 LCH006 Nguyễn Thị Thắm Lai Châu
93 TQ005 Phạm Thị Minh nguyệt Tuyên Quang
94 TQ004 Chu Thị Thanh Hường Tuyên Quang
95 NA001 Lương Thị Chi Nghệ An
96 CB003 Nông Thị Niệm Cao Bằng
97 BK007 Lường Công Thành Bắc Kạn
98 BG003 Đoàn Thị Hường Bắc Giang
99 BK004 Nông Thị Bích Hạnh Bắc Kạn
100 LCH002 Trịnh Thị Hạnh Lai Châu
101 LCH001 Dương Thị Hằng Lai Châu
102 LC003 Nguyễn Thị Lương Lào Cai
103 LCH004 Đặng Đình Lai Châu
104 SE002 Bùi Thị Kim Thúy SEQAP
105 HN004 Phạm Ngọc Định Vụ Giáo dục Tiểu học
106 HB005 Nguyễn Thị Ngọc Mai Hòa Bình
107 TQ003 Phan Thu Hoài Tuyên Quang
108 LS008 Nguyễn Văn Tính Lạng Sơn
109 BG002 Hoàng Thị Hương Bắc Giang
110 TH001 Lê Thị Bình Thanh Hóa
111 BK003 Nguyễn Hồng Hạnh Bắc Kạn
112 BG005 Đào Thị Hồng Hân Bắc Giang
113 BK005 Nông Văn Tấn Bắc Kạn
114 LCH009 Phạm Thị Thanh Thủy Lai Châu
115 BG001 Nguyễn Thu Hải Bắc Giang
116 BG006 Phạm Văn Vĩnh Bắc Giang
117 BK009 Nguyễn Thị Thủy Việt Bắc Kạn
118 CB002 Đàm Thị Hồng Huế Cao Bằng
119 HB006 Đinh Thúy Minh Hòa Bình
120 LCH008 Bùi Thị Thu Lai Châu
121 SL006 Phan Thị Huệ Trang Sơn La
122 TH002 Lê Thùy Chinh Thanh Hóa
123 TH006 Giang Thanh Hường Thanh Hóa
124 TH008 Nguyễn Thị Thanh Thanh Hóa
125 YB001 Võ Thị Phương Bắc Yên Bái
126 YB002 Vũ Thị Hằng Yên Bái
127 YB003 Phạm Thị Thu Hoa Yên Bái
128 YB007 Trần Bảo Vân Yên Bái
129 SE010 Nguyễn Hoàng Dương SEQAP
130 SE011 Vũ Đình Đức SEQAP
 

 

2. Đà Nẵng:

 

STT SBD Họ và Tên Tỉnh
1 QN002 Trần Thị  
2 QN004 Nguyễn Thị Ngọc Diệp TỈNH QUẢNG NAM
3 GL008 Lê Thị Huyền Trang TỈNH GIA LAI
4 Bổ sung Lê Xuân TỈNH
NINH THUẬN
5 ĐL004 Nguyễn Thị Thìn TỈNH ĐẮK LẮK
6 GL004 Trần Thị Năm TỈNH GIA LAI
7 QN003 Phạm Thị Ánh Nguyệt  
8 ĐL001 Trần Thị Vân Anh TỈNH ĐẮK LẮK
9 GL007 Dương Thị Hồng Thương TỈNH GIA LAI
10 GL005 Trần Thị Minh Phượng TỈNH GIA LAI
11 ĐL006 Nguyễn Thị Thanh Tuyền TỈNH ĐẮK LẮK
12 ĐkN001 Nguyễn Thị Thanh Hằng TỈNH
ĐẮK NÔNG
13 Bổ sung Nguyễn Thị Hồng Loan  
14 KT002 Y Blanh TỈNH KON TUM
15 ĐkN004 Trần Thị Phấn ĐẮK NÔNG
16 NT001 Đỗ Thị Chiến TỈNH NINH THUẬN
17 KT012 Ngô Thị Thùy Trang TỈNH KON TUM
18 ĐL002 Nguyễn Thị Thanh Bình TỈNH ĐẮK LẮK
19 GL001 Đinh Văn Đứng TỈNH GIA LAI
20 ĐkN002 Nguyễn Thị Hương  
21 NT002 Đạo Nguyễn Hương Giang TỈNH NINH THUẬN
22 QN010 Phan Thị Hạ Vi TỈNH QUẢNG NAM
23 KT001 Nguyễn Thị Ngọc Bích TỈNH KON TUM
24 QN009 Tiền Thị Kim Trang TỈNH QUẢNG NAM
25 ĐkN002 Hoàng Văn Khánh ĐẮK NÔNG
26 ĐkN005 Trần Thị Kim Thoa ĐẮK NÔNG
27 ĐkN003 Đào Thị Tuyết Nhung ĐẮK NÔNG
28 NT008 Trần Thanh Thủy TỈNH NINH THUẬN
29 QN005 Phạm Thị Mỹ Dung TỈNH QUẢNG NAM
30 KT004 Trần Phước Dinh TỈNH KON TUM
31 QN007 Huỳnh Thị Bích Phương TỈNH QUẢNG NAM
32 KT007 Mai Thị Thúy Hường TỈNH KON TUM
33 NT006 Lưu Ý Nữ Quỳnh Như TỈNH NINH THUẬN
34 QN001 Võ Thị Ngọc Anh TỈNH QUẢNG NAM
35 GL006 Vũ Thị Phượng TỈNH GIA LAI
36 NT007 Thiên ABDUL Sadas TỈNH NINH THUẬN
37 QN003 Lê Thị Thanh Chương TỈNH QUẢNG NAM
38 NT003 Trần Thị TỈNH NINH THUẬN
39 NT005 Võ Thị Hương TỈNH NINH THUẬN
40 KT009 Đặng Ngọc Tấn TỈNH KON TUM
41 ĐL003 Trần Thị Thường TỈNH ĐẮK LẮK
42 QN002 Võ Thị Thu Ba TỈNH QUẢNG NAM
43 QN001 Lê Thị Ngọc Châu TỈNH
QUẢNG NAM
44 KT005 Y TỈNH KON TUM
45 KT003 Y BRưn TỈNH KON TUM
46 KT010 Trần Thị Tính TỈNH KON TUM
47 KT006 Hoàng Thị Hiền TỈNH KON TUM
48 QN006 Nguyễn Thị Phi TỈNH QUẢNG NAM
49 NT004 Nguyễn Thị Thanh Thanh Hóa TỈNH NINH THUẬN
50 KT011 Y The TỈNH KON TUM
51 ĐkN003 Phạm Khánh Phượng  
52 KT013 A Xa TỈNH KON TUM
53 ĐkN001 Võ Văn Bắc ĐẮK NÔNG
54 KT008 Trần Thị Kim Liên TỈNH KON TUM
55 ĐkN006 Trần Xuân Trường ĐẮK NÔNG
56 QN008 Zrâm Sơn TỈNH QUẢNG NAM
57 ĐL005 Phạm Thị Huyền Trang TỈNH ĐẮK LẮK
58 GL002 Huỳnh Thị Hoa TỈNH GIA LAI
59 GL003 Rcom H'Ơn TỈNH GIA LAI
60 GL009 Huỳnh Thị Thùy Trang TỈNH GIA LAI
61 GL010 Lương Thị Ngọc Trâm TỈNH GIA LAI
62 QT001 Trần Thị Mỹ Ánh TỈNH QUẢNG TRỊ
63 QT002 Nguyễn Thị Kiều Hương TỈNH QUẢNG TRỊ
64 QT003 Lê Thị Cẩm Vân TỈNH QUẢNG TRỊ
 

 

3. TP. Hồ Chí Minh:

 

STT SBD Họ Tên Tỉnh Đơn vị công tác
1 LD002 Đặng Ngọc Lam Dong Tiểu học Lán Tranh 2 - Lâm Hà
2 BP008 Phùng Thị Như Quỳnh Binh Phuoc Tiểu học Tân Phú - Đồng Xoài
3 LD001 Trần Hồng Thiên Nga Lam Dong Tiểu học Thạnh Mỹ - Đơn Dương
4 BT018 Nguyễn Thị Thanh Thúy Binh Thuan Tiểu học Hàm Thạnh 2 - Hàm Thuận Nam
5 BP012 Hoàng Đức Thành Binh Phuoc Tiểu học Minh Hưng A - Chơn Thành
6 BT-001-1 Nguyễn Thị Thúy Huyền Binh Thuan TH Tân Thành 2 - Bình Thuận
7 BP010 Nguyễn Thị Cẩm Hương Binh Phuoc Tiểu học Tân Lợi - Hớn Quản
8 BP013 Lương Thị Đào Binh Phuoc Tiểu học Nguyễn Thái Bình - Bù Đăng
9 LD007 Lý Thị Phú Lam Dong Tiểu học Phước Cát 1 -Cát Tiên
10 BT024 Trần Thị Minh Thảo Binh Thuan Tiểu học Hòa Phú 2 - Tuy Phong
11 LD001 Võ Thị Diễm Phương Lam Dong TH Lâm Tuyền – Huyện Đơn Dương
12 BP016 Nguyễn Thị Hồng Ngọc Binh Phuoc Tiểu học Lộc Tấn A - Lộc Ninh
13 BP009 Võ Đức Thiệt Binh Phuoc Tiểu học Lộc Hiệp - Lộc Ninh
14 BT019 Hồng Thị Kim Trâm Binh Thuan Tiểu học Tân Thành 1 - Hàm Thuận Nam
15 BT017 Nguyễn Thị Kim Loan Binh Thuan Tiểu học Hàm Thạnh 1 - Hàm Thuận Nam
16 LD006 Đỗ Thị Hồng Hằng Lam Dong Tiểu học Nghĩa Tân 2 - Di Linh
17 LD002 Nguyễn Thị Bích Lam Dong TH Nghĩa Hiệp – Huyện Đơn Dương
18 LD003 Trần Thị Thanh Phương Lam Dong TH Đạ Ploa – Huyện Đạ Huoai
19 BT022 Nguyễn Thị Kim Cương Binh Thuan Tiểu học Sông Dinh - Tánh Linh
20 BP-001-1 Lê Mộng Thường Binh Phuoc Tiểu học Tân Bình - Bình Phước
21 BP014 Nguyễn Thị Thúy Phượng Binh Phuoc Tiểu học Trần Cao Vân - Hớn Quản
22 LD004 Nguyễn Thị Thiên Lam Dong TH Phước Cát 2 – Huyện Cát Tiên
23 BT020 Đặng Hà Thanh Binh Thuan Tiểu học Hàm Trí 1 - Hàm Thuận Bắc
24 BT-003-1 Huỳnh Ngọc Thanh Nhung Binh Thuan TH La Đạ 1 - Bình Thuận
25 BP015 Đặng Thị Phương Binh Phuoc Tiểu học Lộc Hưng - Lộc Ninh
26 LD005 Nguyễn Thị Như Quỳnh Lam Dong TH Lộc Ngãi A – huyện Bảo Lâm
27 LD004 Nguyễn Thị Ly Na Lam Dong Tiểu học Quốc Oai - Đạ Tẻh
28 BT023 Thanh Thị kim Thúy Binh Thuan Tiểu học Phan Thanh - Bắc Bình
29 BT026 Mai Thị Hồng Như Binh Thuan Tiểu học Lạc Trị - Tuy Phong
30 BT021 Lê Thị Minh Binh Thuan Tiểu học Đồng Kho - Tách Linh
31 BT025 Trần Thức Nhã Hòa Binh Thuan Tiểu học Vĩnh Hanh - Tuy Phong
32 BP-002-2 Tạ Thị Thúy Giang Binh Phuoc TH Tân Thanh A - Bình Phước
33 BP011 Nguyễn Thị Bích Tám Binh Phuoc Tiểu học Trần Hưng Đạo - Phước Long
34 LD005 Đoàn Thị Hường Lam Dong Tiểu học Trần Quốc Toản - Đạ Huoai
35 BT-002-1 Nguyễn Thị Nở Binh Thuan TH Tân Thuận 1 - Bình Thuận
36 LD003 Đậu Thị Hiền Lam Dong Tiểu học Lộc Nam B - Bảo Lâm
 

 

4. Cần Thơ:

 

STT SBD Họ Tên Tỉnh
1 KG001 Nguyễn Hoàng Anh  
2 ST001 Lâm Ngọc Hoa Lan Sóc Trăng
3 AG003 Nguyễn Trọng Quân An Giang
4 AG002 Nguyễn Thị Liên An Giang
5 TV002 Huỳnh Nhật Tân Trà Vinh
6 HG002 Hồ Thị Gia Huyên Hậu Giang
7 TV003 Võ Thi Phương Hằng Trà Vinh
8 KG003 Phan Văn Phong Kiên Giang
9 BT002 Phạm Thị Nguông Bến Tre
10 AG001 Nguyễn Kim Giàu An Giang
11 HG003 Nguyễn Văn Tuấn Hậu Giang
12 ST002 Nguyễn Thị Mỹ Văn Sóc Trăng
13 TV001 Ngô Nhật Huệ Trà Vinh
14 BT001 Nguyễn Thị Kim Ân Bến Tre
15 KG002 Nguyễn Văn Hảo Kiên Giang
16 HG001 Phạm Thanh Vân Hậu Giang
Hỗ trợ trực tuyến
Nguyễn Dung